Tìm Hiểu Về Tiêu Chuẩn Nước Uống Đóng Chai TCVN 6096 – 2004 | Hoàng Có

Tìm Hiểu Về Tiêu Chuẩn Nước Uống Đóng Chai TCVN 6096 – 2004

Các loại nước đóng chai, nước uống tinh khiết trên thị trường đều tuân thủ theo các tiêu chuẩn sản xuất nhất định là thuật ngữ tiêu chuẩn Việt Nam 6096-2004 do Bộ Khoa Học và Công Nghệ ban hành vào ngày 25 tháng 08 năm 2004, với tất cả 27 chỉ tiêu hóa lý, vi sinh.

Chúng ta cùng tìm hiểu về hạn mức các chỉ tiêu của tiêu chuẩn này nhé:

Tiêu chuẩn nước tinh khiết

Tên chỉ tiêu Mức
1. Độ PH 6.5-8.5
2.Tổng chất rắn hòa tan, mg/l, không lớn hơn 500
3.Clorua, mg/l, không lớn hơn 250
4.Sunfat, mg/l, không lớn hơn 250
5.Natri, mg/l, không lớn hơn 200
6.Florua, mg/l, không lớn hơn 1.5
7.Amoni, mg/l, không lớn hơn 1.5
8.Kẽm, mg/l, không lớn hơn 3
9.Nitrat, mg/l, không lớn hơn 50
10.Nitit, mg/l, không lớn hơn 0.02
11. Đồng , mg/l, không lớn hơn 1
12.Sắt, mg/l, không lớn hơn 0.5
13.Nhôm tổng số, mg/l, không lớn hơn 0.2
14.Mangan, mg/l, không lớn hơn 0.5
15.Bari, mg/l, không lớn hơn 1.7
16.Borat, mg/l tính theo B, không lớn hơn 5
17.Crôm, mg/l, không lớn hơn 0.05
18.Asen, mg/l, không lớn hơn 0.01
19.Thủy ngân, mg/l, không lớn hơn 0.001
20.Cadimi, mg/l, không lớn hơn 0.003
21.Xyanua, mg/l, không lớn hơn 0.07
22.Niken, mg/l, không lớn hơn 0.02
23.Chì, mg/l, không lớn hơn 0.01
24.Selen, mg/l, không lớn hơn 0.01
25.Antimon, mg/l, không lớn hơn 0.005
26.Hydrocacbon thơm đa vòng TCVN 1329-2002
27.Mức nhiễm xạ- Tổng độ phóng xạ anpha, Bq/l, không lớn hơn- Tổng độ phóng xạ beta, Bq/l, không  lớn hơn  0.11
28.Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật TCVN 1329-2002
Icon