Các tiêu chuẩn của nước tinh khiết | Hoàng Có

Các tiêu chuẩn của nước tinh khiết

Nước tinh khiết là loại nước được nhiều người lựa chọn sử dụng bởi đúng như cái tên “tinh khiết” của nó. Nước tinh khiết được sản xuất qua những hệ thống lọc nước đạt chuẩn quốc  gia. Qua đó, ta có thể thấy những hãng nước lọc tinh khiết nổi tiếng được nhiều người ưa chuộng bởi uy tín lâu năm của công ty họ.

Vậy sản phẩm của họ tại sao lại được nhiều người ưa chuộng và sử dụng? bởi vì muốn sản xuất nước tinh khiết đạt chuẩn thì ngoài những bộ lọc, dây chuyền thì họ còn phải có các tiêu  chuẩn của nước tinh khiết.

Tên chỉ tiêuGiới hạntối đaPhương pháp thửPhânloạichỉtiêu(4)
1. Antimony, mg/l0,02ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 964.16A
2. Arsen, mg/l0,01TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15A
3. Bari, mg/l0,7ISO 11885:2007; AOAC 920.201A
4. Bor, mg/l0,5TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990); ISO 11885:2007A
5. Bromat, mg/l0,01ISO 15061:2001A
6. Cadmi, mg/l0,003TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27; AOAC 986.15A
7. Clor, mg/l5ISO 7393-1:1985, ISO 7393-2:1985, ISO 7393-3:1990A
8. Clorat, mg/l0,7TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)A
9. Clorit, mg/l0,7TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)A
10. Crom, mg/l0,05TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
11. Đồng, mg/l2TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 960.40A
12. Xyanid, mg/l0,07TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984); TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002)A
13. Fluorid, mg/l1,5TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992); TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994); ISO 10304-1:2007A
14. Chì, mg/l0,01TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27A
15. Mangan, mg/l0,4TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
16. Thủy ngân, mg/l0,006TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999); AOAC 977.22A
17. Molybden, mg/l0,07TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
18. Nickel, mg/l0,07TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
19. Nitrat (5), mg/l50TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998); ISO 10304-1:2007A
20. Nitrit (5), mg/l3TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984); ISO 10304-1:2007A
21. Selen, mg/l0,01TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15A
22. Mức nhiễm xạ:- Hoạt độ phóng xạ α, Bq/l
– Hoạt độ phóng xạ β, Bq/l

0,5
1

ISO 9696:2007
ISO 9697:2008
B

 Trên đây là các tiêu chuẩn đánh giá hàng đầu để đánh giá nước có tinh khiết hay không? Vì vậy, khi có ý định làm hệ thống dây chuyền sản xuất nước tinh khiết cần phải kiểm tra thường xuyên các nồng độ các chất này có trong nước. Mong rằng các công ty sẽ vận hành đúng quy trình và an toàn chất lượng nước uống tinh khiết.

Icon